Simeon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Simêondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Second son of Jacob, by his wife Leah.
- Một trong những bộ tộc Israel, có nguồn gốc từ Simeondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the Israelite tribes, descended from Simeon.
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Simeondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Luis Obispo, California, Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry, Nebraska, Hoa KỳAn unincorporated community in Cherry County, Nebraska, United States.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Simeon- SimeonismNiềm tin của người Simeonites, tín đồ của nhà truyền giáo Phúc âm Cambridge Charles Simeon (1759-1836)danh từ
- SimeoniteTín đồ của nhà truyền giáo Phúc âm Cambridge Charles Simeon (1759-1836), người có ảnh hưởng được duy trì bởi Simeon Trust, được thành lập để mua những người ủng hộdanh từ, tính từ
- SimeonoffPhiên âm của họ Симеонов (Simeonov) trong tiếng Bungaridanh từ riêng
- SimeonovPhiên âm của họ Симеонов (Simeonov) trong tiếng Bungaridanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSimeon
- từ tiếng LatinhSimeon
- từ tiếng Hy Lạp cổΣῠμεώνSŭmeṓn
Cùng gốc (doublet)Simon
Ví dụ
- ?
- , : , : .
- , , : .