Dịch

Simeon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Simêondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Second son of Jacob, by his wife Leah.
  2. Một trong những bộ tộc Israel, có nguồn gốc từ Simeondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the Israelite tribes, descended from Simeon.
  3. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew.
  4. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.

Cụm từ (phrase)

San Simeondanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Luis Obispo, California, Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cherry, Nebraska, Hoa KỳAn unincorporated community in Cherry County, Nebraska, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiSimeon
  2. từ tiếng LatinhSimeon
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΣῠμεώνSŭmeṓn

Cùng gốc (doublet)Simon

Ví dụ

  • ?
  • , : , : .
  • , , : .

AI