Dịch

Sikkim

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bang ở miền đông Ấn Độ. Thủ đô: Gangtokdanh từ riêngA state in eastern India. Capital: Gangtok.
  2. Quốc gia cũ ở Nam Á tồn tại từ thế kỷ 17 cho đến khi bị Ấn Độ sáp nhập vào năm 1975. Tên chính thức: Vương quốc Sikkimdanh từ riêngA former country in South Asia that existed from the 17th century until its annexation by India in 1975. Official name: Kingdom of Sikkim.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Sikkim firdanh từCây linh sam thuộc loài Abies densa, ở Bhutan
Kingdom of Sikkimdanh từ riêngTên chính thức của Sikkim
Sikkim wedge-billed babblerdanh từStachyris humei, một loài chim bập bẹ ở Cựu thế giới

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Sikkimeseསུ་ཁྱིམsu khyim

AI