Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Shrekky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc có đặc điểm của nhân vật yêu tinh hư cấu Shrek
tính từ
Resembling or characteristic of the fictional ogre character Shrek.
Nguồn gốc
(etymology)
Shrek
+
-y
Ví dụ
"
We
have
a
very
good
relationship
,
"
he
insists
.
"
We
talk
frequently
.
I'm
not
sitting
waiting
to
take
over
,
competing
for
his
office
.
"
So
no
Brown-Blair
shenanigans
?
"
Ha
ha
,
"
he
laughs
,
exposing
two
Shrekky
front
teeth
.
"
No
,
I
haven't
got
Brown's
temper
.
"
AI
1
Giống hoặc có đặc điểm của nhân vật yêu tinh hư cấu Shrek
1
Giống hoặc có đặc điểm của nhân vật yêu tinh hư cấu Shrek
1
Giống hoặc có đặc điểm của nhân vật yêu tinh hư cấu Shrek