Dịch

Shipibo

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dân tộc bản địa ở Peru, hiện đã hợp nhất với người Conibodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An indigenous people of Peru, now united with the Conibo people.
  2. Ngôn ngữ Panoan được nói ở Peru và Brazildanh từ riêngA Panoan language spoken in Peru and Brazil.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI