Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Vị tiên tri dưới triều đại Rô-bô-am (1 Các Vua 12:22-24)danh từ riêngA prophet in the reign of Rehoboam (1 Kings 12:22-24).
- Này. 3:29danh từ riêngNeh. 3:29.
- Người Simeonite (1 Sử ký 4:37)danh từ riêngA Simeonite (1 Chr. 4:37).
- Thầy tế lễ (Nê-hê-mi 12:42)danh từ riêngA priest (Neh. 12:42).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Người Lê-vi (1 Sử ký 9:16)
- A Levite (1 Chr. 9:16).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Thái cổשְׁמַעְיָה“(whom) God heard”