Nghĩa chính
- Tiếng Shastadanh từ riêngAn extinct Native American language, formerly spoken from northern California into southwestern Oregon.
- Thương hiệu coladanh từ riêngA brand of cola.
- Vùng ấn định điều tra dân số ở Californiadanh từ riêngA census-designated place in Shasta County, California, United States.
- Người Shastadanh từA member of a Native American tribe of California.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShastaDạng gốc (base form)
- ShastasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Shasta Samdanh từ riêng | danh từ riêng | Biến thể của trò chơi bài California Jack trong đó kho bài chưa chia được úp xuống |
| Shasta firdanh từ | danh từ | Cây linh sam (Abies shastensis), ở California |
| Shasta Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Shasta, California, Hoa Kỳ |
| Shasta lilydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Washington lily |
| Shasta Costadanh từ | danh từ | Bộ lạc người Mỹ bản địa, một trong những bộ lạc Athabascan ở Hạ lưu sông Rogue từ tây nam Oregon |
| Shasta daisydanh từ | danh từ | Leucanthemum × superum, một loại cây thân thảo có hoa lâu năm với những cánh hoa màu trắng bao quanh một đĩa màu vàng |
| Mount Shastadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Siskiyou, California, Hoa Kỳ |
| Shasta Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Redding |
Họ từ (word family)
cùng gốc ShastaVí dụ
- : ; I’ve , , all-Rush ... .Fry: Đêm thứ Bảy rồi; tôi không có buổi hẹn hò nào, một chai Shasta hai lít, và băng mixtape toàn nhạc Rush của tôi... quẩy lên nào.
- 26.Một ngôi trường lịch sử bốc cháy ở Shasta vào ngày 26 tháng 7.
- ’ I’m / ’ has-taVì tôi là Master Blaster đang uống Shasta / Giọng tôi nghe thật ngọt ngào vì phải thế.