Senior
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Seniordanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| senior highdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của senior high school |
| senior momentdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian ngắn quên hoặc không chú ý |
| senior citizendanh từ | danh từ | Người cao tuổi |
| senior high schooldanh từ | danh từ | Tổ chức cung cấp giáo dục trung học, thường ở lớp 10, 11 và 12, và thường cả ở lớp 9 |
| senior vice presidentdanh từ | danh từ | Người điều hành phụ trách một bộ phận hoặc khu vực, thường dưới quyền phó chủ tịch điều hành hoặc CXO (chẳng hạn như giám đốc công nghệ hoặc giám đốc tài chính); đặc biệt được sử dụng trong các công ty mà chức danh cao hơn có nghĩa là phó chủ tịch ám chỉ người quản lý cấp trung |
| senior bonddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với senior note |
| senior notedanh từ | danh từ | Là trái phiếu được ưu tiên nhận gốc và lãi hơn các chứng khoán nợ khác do tổ chức phát hành bán trong trường hợp tổ chức phát hành phá sản |
| senior slidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với senioritis |
Ví dụ
- .