Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Tên nữdanh từ riêngđếm được (countable)A female given name.
- Họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Cộng đồng ở Nova Scotiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Nova Scotia, Canada.
- Vụ đàn áp dân quyềndanh từA confrontation where authorities brutally repress those wanting civil rights, similar to Bloody Sunday in Selma, Alabama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SelmaDạng gốc (base form)
- SelmasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| selma'odanh từ | danh từ | Tập hợp cmavo (“từ/hạt cấu trúc”) có thể hoán đổi cho nhau về mặt ngữ pháp; một "phần của lời nói" được sử dụng để xác định ngữ pháp chính thức của Lojban |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Làng ở Thụy Sĩ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Graubünden canton, Switzerland.
Họ từ (word family)
cùng gốc SelmaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael Scotlandsealladh
- mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳSelma
- từ tiếng Ả Rậpسَلْمَىsalmā
Ví dụ
- – “ ” – , “, .”Thế nên khi King gửi điện tín cho Parks về việc trở lại Alabama để tham gia cuộc tuần hành lớn thứ ba từ Selma đến Montgomery, câu trả lời ngay lập tức của bà là Đương nhiên rồi.
- ? .Còn bao nhiêu vụ Selma nữa? Lại một thành phố nữa ở miền nam đang phải học bài học đắt giá rằng người da đen sẽ không chấp nhận điều gì kém hơn quyền công dân hạng nhất.
- , , , " ." , .Bà đã có mặt ở các chuyến xe buýt ở Montgomery, vòi rồng ở Birmingham, cây cầu ở Selma, và người mục sư đến từ Atlanta, người đã nói với người dân rằng Chúng ta sẽ vượt qua. Vâng, chúng ta làm được.