Dịch

Selby

danh từ riêng (proper noun)
/ˈsɛlbi/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Bắc Yorkshire, Anh, trong lịch sử ở West Riding of Yorkshire (OS lưới ref SE6132)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council in North Yorkshire, England, historically in the West Riding of Yorkshire (OS grid ref SE6132).
  2. Khu chính quyền địa phương cũ ở Bắc Yorkshire có trụ sở chính tại thị trấn, được thành lập vào năm 1974 và bị bãi bỏ vào năm 2023 mà không có người thay thếdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former local government district in North Yorkshire headquartered in the town, formed in 1974 and abolished in 2023 without replacement.
  3. Ngôi làng ở thị trấn Greater Napanee, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the town of Greater Napanee, Ontario, Canada.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Contra Costa County, California, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SelbyDạng gốc (base form)
  2. SelbysSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ở Quận Bureau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Bureau, Illinois, Hoa KỳA township in Bureau County, Illinois, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổselja“willow, sallow”

AI