Dịch

Schengen

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thị trấn ở phía đông nam Luxembourgdanh từ riêngA town in southeastern Luxembourg.
  2. Hiệp định Schengen: một hiệp ước giữa các quốc gia ở lục địa châu Âu bãi bỏ các biện pháp kiểm soát biên giới lẫn nhau và tiêu chuẩn hóa chính sách thị thựcdanh từ riêngThe Schengen Agreement: a treaty between countries in continental Europe abolishing mutual border controls and standardizing visa policy.
  3. Khu vực Schengen; khu vực áp dụng Hiệp định Schengendanh từ riêngThe Schengen Area; the area over which the Schengen Agreement applies.

Cụm từ (phrase)

Schengen Areadanh từ riêngNhóm các nước châu Âu đã ký Hiệp định Schengen, bãi bỏ việc kiểm soát biên giới giữa nhau
Schengen realmdanh từ riêngĐồng nghĩa với Schengen Area
Schengen visaChưa có nghĩa
Schengen AgreementChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Schengen

Ví dụ

  • , , , , , long-stay .
  • Elysée Abu-Sitta’s : “ , can’t .”
  • .

AI