Dịch

Sauron

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈsɔːɹɒn/US/ˈsaʊɹɑn/

Nghĩa chính

  1. Nhân vật phản diện trong Chúa tể những chiếc nhẫndanh từ riêngThe title character and the main antagonist in J. R. R. Tolkien's The Lord of the Rings, where he rules the land of Mordor.
  2. Kẻ độc tài ác độcdanh từAn evil, tyrannical, or widely disliked person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SauronDạng gốc (base form)
  2. SauronsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Eye of Saurondanh từ riêngNguồn mạnh mẽ của sự giám sát không mong muốn

Ví dụ

  • , , , , .Sự tra tấn, quả thực, giống như nô lệ, theo truyền thống là biểu tượng của cái ác thuần túy, hành động của một kẻ độc tài ác độc như Sauron hay Saddam Hussein.
  • ' , 1939 , . […]Tôi không nghĩ có bất kỳ kẻ độc tài nào quanh đây ngày nay nhưng, vào năm 1939 đã có một kẻ như thế, ngồi giữa châu Âu.

AI