Dịch

Sandringham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận King's Lynn và West Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF6928)danh từ riêngA village and civil parish in King's Lynn and West Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TF6928).
  2. Sandringham House, trong giáo xứ, một trong những dinh thự riêng của Nhà vua hoặc Hoàng hậudanh từ riêngSandringham House, within the parish, one of the King or Queen's private residences.
  3. Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngA town in Newfoundland, Newfoundland and Labrador, Canada.
  4. Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Bayside, New South Wales, Australiadanh từ riêngA suburb of Sydney in the Bayside council area, New South Wales, Australia.

Cụm từ (phrase)

Sandringham timedanh từ riêngNhững thay đổi đặc trưng do Vua Edward VII thực hiện đối với đồng hồ bấm giờ tại dinh thự hoàng gia Sandringham, nhằm cung cấp nhiều ánh sáng ban ngày hơn cho việc săn bắn vào mùa đông. Thời gian tương ứng với UTC+0:30 và được sử dụng từ năm 1901 đến năm 1936

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng ngoại ô ven biển của Melbourne
  1. Vùng ngoại ô ven biển của Melbourne, thuộc Thành phố Bayside, Victoria, ÚcA coastal suburb of Melbourne, in the City of Bayside, Victoria, Australia.

AI