Sandown
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn trên bờ biển phía đông nam của Đảo Wight, Anh (OS lưới ref SZ5984). , từ cát và hamm trong tiếng Anh cổ, có nghĩa là 'vùng cát hoặc đồng cỏ sông'danh từ riêngA town and civil parish with a town council on the southeast coast of the Isle of Wight, England (OS grid ref SZ5984). , from Old English sand and hamm, meaning 'the sandy enclosure or river-meadow'.
- Thị trấn ở Quận Rockingham, New Hampshire, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Sandown, Iowadanh từ riêngA town in Rockingham County, New Hampshire, United States, named after Sandown, IoW.
- Vùng ngoại ô của Sandton, Johannesburg, Nam Phidanh từ riêngA suburb of Sandton, Johannesburg, South Africa.
Họ từ (word family)
cùng gốc SandownVí dụ
- ‘ ’ , . .