Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng ở giáo xứ Winscombe và Sandford, quận North Somerset, Somerset (OS lưới ref ST4259)danh từ riêngA village in Winscombe and Sandford parish, North Somerset district, Somerset (OS grid ref ST4259).
- Ngôi làng ở giáo xứ Severn Stoke, quận Malvern Hills, Worcestershire (OS lưới ref SO8545)danh từ riêngA hamlet in Severn Stoke parish, Malvern Hills district, Worcestershire (OS grid ref SO8545).
- Địa phương ở Shire of Glenelg, phía tây nam Victoria, Australiadanh từ riêngA locality in the Shire of Glenelg, south western Victoria, Australia
- Vùng ngoại ô của Thành phố Clarence, Hobart, Tasmania, Australiadanh từ riêngA suburb of the City of Clarence, Hobart, Tasmania, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sandford Orcasdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi (Nhóm) Hội đồng giáo xứ Queen Thorne) ở phía tây bắc Dorset, Anh, trước đây thuộc quận West Dorset (OS lưới ref ST6220) |
| Sandford principledanh từ riêng | danh từ riêng | Khái niệm trong việc quản lý các cảnh quan được bảo vệ ở Vương quốc Anh, nơi nhu cầu bảo tồn được cân bằng với việc cung cấp quyền tiếp cận cho công chúng |
| Sandford-on-Thamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Oxfordshire, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SP5301) |
| Winscombe and Sandforddanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận North Somerset, Somerset, Anh |
| Sandford Hill | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
- A habitational surname from Old English.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổsand“sand”