Nghĩa chính
- Thành phố, quận lỵ của Quận Marin, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Marin County, California, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Cibola, New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Cibola County, New Mexico, United States.
- Thị trấn ở tỉnh Chalatenango, El Salvadordanh từ riêngA town in Chalatenango department, El Salvador.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Rafael Cedrosdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador |
| San Rafael Orientedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh San Miguel, El Salvador |
| San Rafael Obrajuelodanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh La Paz, El Salvador |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSan Rafael“Saint Raphael”
Ví dụ
- Frieman , ., , , , . […] 14, 2011, Frieman .