Salma
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.
Họ từ (word family)
cùng gốc Salma- SalmanMột họ từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêng
- SalmasThành phố ở tỉnh Tây Azerbaijan, Irandanh từ riêng
- salmacianNgười có hoặc mong muốn có một bộ cơ quan sinh dục hỗn hợp, điển hình là cả cơ quan sinh dục nam và nữdanh từ, tính từ
- SalmanazarChai rượu sâm panh hoặc rượu Burgundy chứa 9 lít chất lỏng, gấp 12 lần thể tích của một chai tiêu chuẩndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpسَلْمَىsalmā
Ví dụ
- .
- .