Sally
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Là tên thu nhỏ của tên nữ Sarah, cũng được dùng làm tên chính thức.danh từ riêngA diminutive of the female given name Sarah, also used as a formal given name.
- Biệt danh của Quân đội Cứu thếdanh từ riêngA nickname for the Salvation Army.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SallyDạng gốc (base form)
- SalliesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sally forthHăm hở lên đường, khởi hànhSally AnnĐội quân cứu nguyAunt SallyTrò chơi truyền thống trong đó những quả bóng được ném để làm vỡ đường ống trong miệng của một bức tượng nhỏ bằng gỗ giống như một bà giàSally ArmyĐội quân cứu nguysally portLối vào hoặc lối vào một công sự, thường có hình vòm, để có thể tiến vào; một tấm áp phíchCousin SallyCác bang thuộc Liên bang Hoa Kỳ
Ví dụ
- , ?Có chuyện gì vậy Sally?
- .Tên tôi là Sally
- ― ?― , , .