Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vị thánh bảo trợ của Ireland, sống vào khoảng thế kỷ thứ năm sau Công nguyêndanh từ riêngThe patron saint of Ireland, who lived during around the fifth century AD.
- Nhiều nơidanh từ riêngNumerous places
- Giáo xứ dân sự ở Quận Charlotte, New Brunswick, Canadadanh từ riêngA civil parish in Charlotte County, New Brunswick, Canada.
- Giáo xứ của Dominicadanh từ riêngA parish of Dominica.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint Patrick'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày Thánh Patrick |
| Saint Patrick's Day | Chưa có nghĩa | |
| Saint Patrick Parish | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Giáo xứ ở Grenada
- A parish of Grenada.
Ví dụ
- , .