Nghĩa chính
- Xanh Lu-xi-adanh từ riêngAn island and country in the Caribbean. Capital: Castries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- Saint LuciaDạng gốc (base form)
- St. Lucia (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint Luciantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hoặc liên quan đến, Saint Lucia hoặc văn hóa hoặc con người ở đó |
| Saint Lucian Creole Frenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ của Saint Lucia, một phân nhánh của tiếng Antillean Creole có trụ sở tại Pháp |
| Saint Lucia amazon | Chưa có nghĩa | |
| Saint Lucia oreole | Chưa có nghĩa | |
| Saint Lucia black finch | Chưa có nghĩa | |
| Saint Lucia racer | Chưa có nghĩa | |
| Saint Lucia pilorie | Chưa có nghĩa | |
| Saint Lucia warbler | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . Taiwan’s , “ ” . .
- .