Sado
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố ở tỉnh Niigata, Nhật Bảndanh từ riêngA city in Niigata Prefecture, Japan.
- Hòn đảo của Nhật Bảndanh từ riêngAn island of Japan.
- Con sông ở Bồ Đào Nhadanh từ riêngA river in Portugal.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sado-tiền tố | tiền tố | Tính bạo dâm |
| Sado moledanh từ | danh từ | Mogera tokudae, loài chuột chũi đặc hữu của đảo Sado, Nhật Bản |
| Sado shrewdanh từ | danh từ | Sorex shinto sadonis, một loài chuột chù đặc hữu của đảo Sado, Nhật Bản |