Dịch

Sado

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố ở tỉnh Niigata, Nhật Bảndanh từ riêngA city in Niigata Prefecture, Japan.
  2. Hòn đảo của Nhật Bảndanh từ riêngAn island of Japan.
  3. Con sông ở Bồ Đào Nhadanh từ riêngA river in Portugal.

Cụm từ (phrase)

sado-tiền tốTính bạo dâm
Sado moledanh từMogera tokudae, loài chuột chũi đặc hữu của đảo Sado, Nhật Bản
Sado shrewdanh từSorex shinto sadonis, một loài chuột chù đặc hữu của đảo Sado, Nhật Bản

AI