Dịch

Sabbatarian

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌsæb.əˈtɛɹ.i.ən/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người coi và giữ ngày thứ bảy trong tuần ("Thứ Bảy", ngày Sabát của người Israel hoặc người Do Thái) là ngày thánh phù hợp với điều răn thứ tư của Mười điều răn, chẳng hạn như người Do Thái Chính thống, người Cơ Đốc Phục Lâm, người Báp-tít Ngày Thứ Bảy, một thành viên của Giáo Hội của Đức Chúa Trời (Ngày Thứ Bảy); người giữ ngày Sabát, người giữ ngày thứ bảydanh từA person who regards and keeps the seventh day of the week ("Saturday", the Israelite or Jewish Sabbath) as holy in conformity with the fourth commandment of the Decalogue, such as an Orthodox Jew, Seventh-day Adventist, Seventh Day Baptist, a member of the Church of God (Seventh Day); a Sabbath-keeper, a Saturday-keeper.
  2. Là người coi và coi ngày đầu tuần là ngày thánh và thường coi đó là ngày thay thế cho ngày Sabát thứ bảy, là người giữ ngày Chủ nhậtdanh từA person who regards and keeps the first day of the week as holy and often considers it as a replacement for the seventh-day Sabbath, a Sunday-keeper.
  3. Người ủng hộ việc tuân thủ nghiêm ngặt ngày Sabát (ngày thứ sáu, thứ bảy hoặc ngày đầu tuần)danh từA person who favors the strict observance of the Sabbath (either the sixth, seventh, or first day of the week).
  4. Liên quan đến ngày Sa-bát, hoặc các nguyên lý của người theo ngày Sa-báttính từOf or pertaining to the Sabbath, or the tenets of Sabbatarians.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SabbatarianDạng gốc (base form)
  2. SabbatariansSố nhiều (plural)
  3. more SabbatarianSo sánh hơn (comparative)
  4. most SabbatarianSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên của một giáo phái tôn giáo không phải Do Thái có nguồn gốc từ Nga
  1. Thành viên của một giáo phái tôn giáo không phải Do Thái có nguồn gốc từ Nga, nổi bật nhờ việc tuân thủ các nghi lễ và lễ hội của người Do Thái, bao gồm cả thứ Bảy là ngày nghỉ ngơiA member of a non-Jewish religious sect originating in Russia distinguished by observance of Jewish rites and festivals including Saturday as the day of rest.

Ví dụ

  • [1860] , .
  • & 29, 1841, .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsabbatum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσάββατονsábbaton
  3. từ tiếng Do Tháiשבתshabát

AI