Dịch

STP

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Điều kiện tiêu chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of sewage treatment plant.
  2. Giao thức cây khungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of standard temperature and pressure.
  3. Ban nhạc Stone Temple Pilotstính từInitialism of subject to planning.
  4. Không đem lại kết quảdanh từ riêngStone Temple Pilots, an American rock band.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. STPDạng gốc (base form)
  2. STPsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cặp dây bện có vỏ chắn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of spanning tree protocol.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Bọt polystyrene giãn nở thường bị gọi không chính xác là xốp, đã là chủ đề của cuộc tranh cãi kéo dài giữa các quan chức thành phố New York và các tập đoàn lớn, đặc biệt là Dart

AI