SPURS
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của các quá trình độ mặn trong nghiên cứu khu vực Đại dương Thượng.danh từ riêngAcronym of Salinity Processes in the Upper Ocean Regional Study.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put spurs tođộng từ | động từ | Thúc (một thú cưỡi) bằng cựa |
| win one's spursđộng từ | động từ | (sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ; (từ lóng) nổi tiếng |
| earn one's spursđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với win one's spurs |
| gain one's spursđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với win one's spurs |
| hang up one's spursđộng từ | động từ | Bỏ cuộc, ngừng tham gia vào một công việc hoặc loại hoạt động nào đó |
| spurs economic growth | Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế |