SOX
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của oxy rắndanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of solid oxygen.
- Liên quan đến Đạo luật Sarbanes–Oxley năm 2002tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Sarbanes–Oxley Act of 2002.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Red Soxdanh từ riêng | danh từ riêng | Đội bóng chày Red Sox |
| White Soxdanh từ riêng | danh từ riêng | Đội bóng chày White Sox |
| Black Soxdanh từ riêng | danh từ riêng | Cái tên xúc phạm đội bóng chày Chicago White Sox đã ấn định giải World Series 1919 |
| Red Sox Nationdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ sở người hâm mộ của Boston Red Sox |
| pair of sox | Đôi tất |