Dịch

SLR

B2danh từ (noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máy ảnh cơ, máy SLRdanh từInitialism of single-lens reflex, or clipping of SLR camera.
  2. Súng trường tự nạp đạndanh từInitialism of self-loading rifle.
  3. Tỷ lệ đòn bẩy bổ sungdanh từInitialism of supplementary leverage ratio.
  4. Xin lỗi trả lời muộncụm từInitialism of sorry, late reply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. SLRDạng gốc (base form)
  2. SLR's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. SLRsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tỷ lệ dự trữ thanh khoản
  1. Initialism of statutory liquidity ratio.

Ví dụ

  • , I’m photo-taker. I’m , . , print-making .Nhưng nói rõ ra, điều đó không có nghĩa là tôi không chụp ảnh. Tôi không phải chuyên gia, nhưng tôi có biết qua. Tôi mua chiếc máy ảnh SLR cơ đầu tiên vào năm mười sáu tuổi, và học làm bản in khi làm phụ việc không chính thức cho biên tập viên tờ báo trường trung học.
  • : , , , , , .Và hình ảnh những chiếc máy ảnh khác hiện về trong tâm trí anh: máy quay truyền hình kiểu cũ, máy quay phim gắn trên cần cẩu, máy ảnh kỹ thuật số nhỏ xíu, máy ảnh Polaroid, máy ảnh SLR, tất cả chồng chéo lên nhau.

AI