Dịch

SLO

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/sloʊ/

Nghĩa chính

  1. Giấy phép xã hội để hoạt động, sự đồng thuận xã hộidanh từInitialism of social license to operate.
  2. Mục tiêu cấp độ dịch vụdanh từInitialism of service-level objective.
  3. Thành phố ở California, Mỹdanh từ riêngAcronym of San Luis Obispo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SLODạng gốc (base form)
  2. SLOsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

slo-mođộng từ, danh từDạng rút gọn của slow motion

Ví dụ

  • , 1772.Trung tâm SLO xoay quanh Mission San Luis Obispo de Tolosa, một sứ quán Tây Ban Nha được thành lập năm 1772.

AI