Nghĩa chính
- Giấy phép xã hội để hoạt động, sự đồng thuận xã hộidanh từInitialism of social license to operate.
- Mục tiêu cấp độ dịch vụdanh từInitialism of service-level objective.
- Thành phố ở California, Mỹdanh từ riêngAcronym of San Luis Obispo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SLODạng gốc (base form)
- SLOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slo-mođộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Dạng rút gọn của slow motion |
Ví dụ
- , 1772.Trung tâm SLO xoay quanh Mission San Luis Obispo de Tolosa, một sứ quán Tây Ban Nha được thành lập năm 1772.