SF
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Viết tắt của khoa học viễn tưởng hoặc giả tưởng, thường được dùng để tránh phải chọn một trong hai.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of science fiction or speculative fiction, often used to avoid having to choose between the two.
- Viết tắt của foot vuôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of square feet.
- Viết tắt của San Franciscodanh từ riêngInitialism of San Francisco.
- Từ viết tắt của 'thân thiện với người hút thuốc': không phản đối những người hút thuốc lá – không phản đối người hút thuốc lá.tính từInitialism of smoker-friendly: not objecting to people who smoke tobacco.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SFDạng gốc (base form)
- SFsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| SF 9danh từ | danh từ | Viết tắt của school form 9 |
| SF&Fdanh từ | danh từ | Thể loại tiểu thuyết, kết hợp các tiểu thể loại khoa học viễn tưởng (hoặc tiểu thuyết suy đoán) và giả tưởng |
| SF/F/Hdanh từ | danh từ | Thể loại gốc bao gồm các thể loại khoa học viễn tưởng, tiểu thuyết giả tưởng và tiểu thuyết kinh dị; tiểu thuyết suy đoán; tiểu thuyết giàu trí tưởng tượng; tiểu thuyết không bắt chước |
| sf film | Phim khoa học viễn tưởng | |
| sf novel | Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng | |
| sf writer | Nhà văn viết truyện khoa học viễn tưởng |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của phân hạch tự phát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of spontaneous fission.
Họ từ (word family)
cùng gốc SFTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?