Dịch

SES

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cục Khẩn cấp Tiểu bangdanh từ riêngInitialism of State Emergency Service, any of various state-based emergency service organisations, staffed by volunteers and operating within state legislation.
  2. Cục Quản lý Cấp caodanh từ riêngInitialism of Senior Executive Service, a high-ranking position classification of the civil service (public service).
  3. Dịch vụ Thư điện tử Đơn giảndanh từ riêngInitialism of Simple Email Service.
  4. Khởi động động cơ duy trìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of sustainer engine start.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SESDạng gốc (base form)
  2. SESesSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Khởi động động cơ thứ hai
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of second engine start.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cục Khẩn cấp Tiểu bang ở Tây Úc là một nhánh hoạt động khác của Cơ quan Dịch vụ Cứu hỏa và Khẩn cấp.
  • .Người ta thường cho rằng các chính phủ Úc khi áp dụng mô hình Cục Quản lý Cấp cao đang dần tuân theo thực tiễn của Hoa Kỳ, nơi các cấp cao của dịch vụ công được lấp đầy bằng các bổ nhiệm chính trị của tổng thống.

AI