SEP
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Đảng Bình đẳng Xã hộidanh từ riêngInitialism of Socialist Equality Party.
- Từ viết tắt của cảm giác gợi lên tiềm năng.danh từInitialism of sensory evoked potential.
- Viết tắt của thời gian đăng ký đặc biệtdanh từInitialism of special enrollment period.
- Viết tắt của bằng sáng chế thiết yếu tiêu chuẩn.danh từInitialism of standard-essential patent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SEPDạng gốc (base form)
- SEPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sep.danh từ riêng | danh từ riêng | Alternative form of Sep: Abbreviation of September.chưa dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của nhân sự địch đầu hàng
- Initialism of Surrendered Enemy Personnel.
Ví dụ
- .