Dịch

SAM

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thiết bị phân tích mẫu đất đá Sao Hỏadanh từ riêngAcronym of Sample Analysis at Mars (a scientific instrument of the Mars Science Laboratory on board the Curiosity rover on Mars.)
  2. Tên lửa đất đối khôngdanh từInitialism of surface-to-air missile.
  3. Đơn lớp tự lắp rápdanh từInitialism of self-assembled monolayer.
  4. Chuyển động ra trước thì tâm thudanh từInitialism of systolic anterior motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SAMDạng gốc (base form)
  2. SAMsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sam.danh từ riêngViết tắt của Samuel
Uncle Samdanh từ riêngChú Sam
1 Sam.danh từ riêngViết tắt của 1 Samuel
2 Sam.danh từ riêngViết tắt của 2 Samuel
Sam Hilldanh từBộ tăng cường
Am. Sam.danh từ riêngViết tắt của American Samoa
stand Samđộng từChịu trả tiền (rượu...)
Silent Samdanh từNgười hiếm khi hoặc không bao giờ nói; một cá nhân lầm lì hoặc không phản ứng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Phương thức trừu tượng đơn
  1. Initialism of single abstract method.

Ví dụ

  • .
  • “” ( “ ”) , .
  • .

AI