SAM
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thiết bị phân tích mẫu đất đá Sao Hỏadanh từ riêngAcronym of Sample Analysis at Mars (a scientific instrument of the Mars Science Laboratory on board the Curiosity rover on Mars.)
- Tên lửa đất đối khôngdanh từInitialism of surface-to-air missile.
- Đơn lớp tự lắp rápdanh từInitialism of self-assembled monolayer.
- Chuyển động ra trước thì tâm thudanh từInitialism of systolic anterior motion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SAMDạng gốc (base form)
- SAMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sam.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Samuel |
| Uncle Samdanh từ riêng | danh từ riêng | Chú Sam |
| 1 Sam.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của 1 Samuel |
| 2 Sam.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của 2 Samuel |
| Sam Hilldanh từ | danh từ | Bộ tăng cường |
| Am. Sam.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của American Samoa |
| stand Samđộng từ | động từ | Chịu trả tiền (rượu...) |
| Silent Samdanh từ | danh từ | Người hiếm khi hoặc không bao giờ nói; một cá nhân lầm lì hoặc không phản ứng |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Phương thức trừu tượng đơn
- Initialism of single abstract method.
Họ từ (word family)
cùng gốc SAMVí dụ
- .
- “” ( “ ”) , .
- .