Nghĩa chính
- Tỉnh của Bắc Triều Tiên. Vốn: Hyesandanh từ riêngA province of North Korea. Capital: Hyesan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^량강도(兩江道)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , 10 , 32 .
- Hyesan. . , 1000 ..., Tuman-gang ( ) Hyesan (1 ).