Dịch

Rutland

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Quận nhỏ không giáp biển ở vùng Trung du phía Đông nước Anhdanh từ riêngA small landlocked county in the East Midlands of England.
  2. Một họ sinh sống ở Anh từ quận ở Anhdanh từ riêngAn English habitational surname from the county in England.
  3. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Indiana.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

West Rutlanddanh từ riêngThị trấn ở hạt Rutland, Vermont, Hoa Kỳ
Rutland Waterdanh từ riêngHồ chứa lớn ở Rutland, Anh, nơi có sông Gwash chảy vào và ra khỏi đó
Rutland beautydanh từĐồng nghĩa với hedge bindweed
Rutland Countydanh từ riêngMột trong 14 quận ở Vermont, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rutland
Braunston-in-Rutlanddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Rutland, Anh (OS lưới ref SK8306)

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Thành phố nhỏ ở Quận Humboldt
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Humboldt, Iowa; được đặt tên theo thành phố ở VermontA minor city in Humboldt County, Iowa; named for the city in Vermont.

Họ từ (word family)

cùng gốc Rutland

AI