Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Quận nhỏ không giáp biển ở vùng Trung du phía Đông nước Anhdanh từ riêngA small landlocked county in the East Midlands of England.
- Một họ sinh sống ở Anh từ quận ở Anhdanh từ riêngAn English habitational surname from the county in England.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Indiana.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Rutlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở hạt Rutland, Vermont, Hoa Kỳ |
| Rutland Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ chứa lớn ở Rutland, Anh, nơi có sông Gwash chảy vào và ra khỏi đó |
| Rutland beautydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hedge bindweed |
| Rutland Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Vermont, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rutland |
| Braunston-in-Rutlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Rutland, Anh (OS lưới ref SK8306) |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Thành phố nhỏ ở Quận Humboldt
- Thành phố nhỏ ở Quận Humboldt, Iowa; được đặt tên theo thành phố ở VermontA minor city in Humboldt County, Iowa; named for the city in Vermont.