Dịch

Roy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Tên riêng namdanh từ riêngđếm được (countable)A male given name from Scottish Gaelic.
  2. Họ người gốc Norman-Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Anglo-Norman.
  3. Họ người gốc tiếng Pháp cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old French.
  4. Họ người gốc tiếng Gael Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Scottish Gaelic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RoyDạng gốc (base form)
  2. RoysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Le Roydanh từ riêngTên riêng của nam giới được chuyển từ họ
Lee Roydanh từ riêngTên riêng của nam giới được chuyển từ họ
Rob Roydanh từ, danh từ riêngLoại cocktail được làm từ rượu whisky Scotch, rượu vermouth và rượu đắng
Roy Rogersdanh từLoại cocktail không cồn được làm từ cola soda (thường là Coca-Cola) và xi-rô grenadine, trang trí bằng quả anh đào maraschino
Roy G. Bivdanh từ riêngLà từ viết tắt dùng để ghi nhớ dãy màu của quang phổ nhìn thấy: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Filles du Roydanh từ riêngChương trình phi tôn giáo bao gồm các cô gái mồ côi của Pháp được chuyển đến New France để những người Pháp đến Bắc Mỹ thuộc Pháp, bằng cách cung cấp vợ cho các thương nhân độc thân người Pháp thuộc địa
Roy BridgeChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Họ người gốc Bengal
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Bengali.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanroy“king”
  2. từ tiếng Pháp cổroi
  3. từ tiếng Latinhrex

Cùng gốc (doublet)Rairexrajah

Ví dụ

  • : . , , .. , , , , , .
  • .
  • , .

AI