Rover
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó có liên hệ với bất kỳ đội nào gọi là Rovers, với tư cách là người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.v.danh từSomeone connected with any number of teams called the Rovers, as a fan, player, coach etc.
- Ai đó có liên hệ với Blackburn Rovers FC, với tư cách là người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.v.danh từsomeone connected with Blackburn Rovers FC, as a fan, player, coach etc.
- Là thành viên của bộ phận cao cấp của phong trào Hướng đạo sinh dành cho nam giới từ 18 tuổi trở lên, hiện đã giải thể.danh từA member of the senior section of the Boy Scout movement catering for men of age 18 upwards, now disbanded.
- Tên gọi điển hình cho mộtdanh từ riêngA stereotypical given name for a dog.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RoverDạng gốc (base form)
- RoversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mars roverdanh từ | danh từ | Xe tự hành sao Hỏa |
| lunar roverdanh từ | danh từ | Xe tự hành Mặt Trăng |
| Red Roverdanh từ riêng | danh từ riêng | Trò chơi dành cho trẻ em được chơi bởi hai hàng người chơi, trong đó những người chơi lần lượt được cử đến hàng của đội đối phương để cố gắng tách hai bàn tay được liên kết của họ ra |
| sea roverdanh từ | danh từ | Con cá trích |
| ruck roverdanh từ | danh từ | Vị trí trong môn bóng đá theo luật của Úc: một trong ba người theo dõi, trước đây là một tay đua thứ cấp, giờ là một cầu thủ thể thao thường cao hơn một người lái xe |
| space rover | Xe thám hiểm không gian | |
| Sallee roverdanh từ | danh từ | Tên cướp biển Moorish |
| rover bellflowerdanh từ | danh từ | Loài hoa chuông trước đây được sử dụng làm rau và cũng được biết đến là loài sinh trưởng xâm lấn; hung hăng, Campanula rapunculus |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hãng xe hơi Anh trước đây
- A former make of a British motorcar.
Họ từ (word family)
cùng gốc RoverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- , .