Nghĩa chính
- Họ người Đứcdanh từ riêngA surname from German.
- Gia tộc tài phiệt gốc Do Thái lâu đời tại Đức và Mĩdanh từA very rich person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RothschildDạng gốc (base form)
- RothschildsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soufflé Rothschild | Loại soufflé ngọt bao gồm kẹo trái cây được ngâm trong goldwasser (hoặc bây giờ đôi khi là kirsch, cognac hoặc Grand Marnier) trước khi nấu | |
| Rothschild's giraffedanh từ | danh từ | Giraffa camelopardalis rothschildi, một phân loài hươu cao cổ phía bắc |
| Rothschild's peacock-pheasantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mountain peacock-pheasant |
Họ từ (word family)
cùng gốc RothschildNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcRothschild
Ví dụ
- ?Gia đình Warburg có giàu hơn gia đình Rothschild không?
- , , , , . .Hơn nữa, ngay cả sự tồn tại của các gia đình Rockefeller, Rothschild, Warburg, Medici v.v. cũng chỉ là một thuyết âm mưu.
- .Mỗi thành viên nhà Rothschild đều giàu hơn đáng kể so với người giàu nhất thế giới.