Rong
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Huyện Ngọc Lâm, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Yulin, Guangxi Zhuang autonomous region, China.
Họ từ (word family)
cùng gốc Rong- RongaNgôn ngữ Bantu phía đông nam được nói ngay phía nam Maputo ở Mozambiquedanh từ riêng
- RongosBarangay ở Libmanan, Camarines Sur, Philippinesdanh từ riêng
- rongeurDụng cụ có đầu nhọn, hình thìa, dùng để khoét xươngdanh từ
- RongerikĐảo san hô không có dân cư gồm 17 hòn đảo ở Thái Bình Dương, nằm trong Chuỗi Ralik của Quần đảo Marshalldanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại^容
Ví dụ
- , 1994, 200 .