Nghĩa chính
- Thuộc La Mãdanh từ riêngThe sixth book of the New Testament of the Bible, the epistle of St Paul to the Christians in Rome.
- Sura (chương) thứ 30 của Kinh Qur'andanh từ riêngThe 30th sura (chapter) of the Qur'an.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| King of the Romansdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc vương của Đế chế La Mã Thần thánh, ban đầu đặc biệt trước khi họ chính thức đăng quang làm hoàng đế bởi Giáo hoàng |
| when in Rome, do as the Romans docụm từ | cụm từ | Nhập gia tùy tục |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc RomansVí dụ
- .Nhập gia tùy tục.
- , .Nhập gia tùy tục.
- , .Nhập gia tùy tục.