Rollo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from the Germanic languages.
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RolloDạng gốc (base form)
- RollosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el rollodanh từ | danh từ | Động tác lướt sóng trong đó người lướt sóng nằm trên ván lướt sóng và hoàn thành động tác xoay 360° quanh trục dài của ván lướt sóng |
| rollover cabledanh từ | danh từ | Loại cáp dùng để kết nối máy chơi game với máy tính, có sơ đồ chân ở một đầu đảo ngược với đầu kia |
Họ từ (word family)
cùng gốc Rollo- rolloutSự ra mắt, sự triển khaidanh từB2
- rolloverSự quay vòngdanh từB2
- rollographyDanh sách chọn lọc các tiêu đề cuộn piano có chung đặc điểm như cùng thể loại, cùng nhà soạn nhạc, cùng nghệ sĩ, v.vdanh từ
- rolloffCó thể lăn xuống (và sau đó lăn trở lại) sàn của xe tải sàn phẳng (xe tải sàn phẳng) bằng cơ giới, sử dụng tời và dây cápdanh từ, tính từ
Ví dụ
- ― ( ) .