Dịch

Rochelle

danh từ riêng (proper noun)
/ɹoʊˈʃɛl/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
  2. Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ tên địa danh được sử dụng ở thế kỷ 20danh từ riêngA female given name transferred from the place name, of 20th century usage.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alachua, Floridadanh từ riêngAn unincorporated community in Alachua County, Florida.
  4. Thành phố ở Quận Wilcox, Georgiadanh từ riêngA city in Wilcox County, Georgia.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

New Rochelledanh từ riêngThành phố ở Quận Westchester, New York, Hoa Kỳ
La Rochelledanh từ riêngThành phố cảng, thủ phủ của tỉnh Charente-Maritime, Nouvelle-Aquitaine, Pháp, trên Vịnh Biscay, trước đây thuộc Poitou-Charentes
Rochelle saltdanh từMuối kép kali natri tartrat tetrahydrat (KNaC₄H₄O₆·4H₂O), được sử dụng cho nhiều mục đích khoa học và y tế
Rochelle powderdanh từBột seidlitz

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố ở Quận Ogle
  1. Thành phố ở Quận Ogle, IllinoisA city in Ogle County, Illinois.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổrochelle

Ví dụ

  • . "!" grandma's . " !" : " ."
  • “ ” , .
  • .. .. “ ” .

AI