Nghĩa chính
- Liên quan đến William Rees Brebner Robertson (1881–1941), nhà động vật học người Mỹ và nhà di truyền học tế bào đầu tiên, người đầu tiên phát hiện ra chuyển vị Robertsoniantính từOf or relating to William Rees Brebner Robertson (1881–1941), American zoologist and early cytogeneticist who first discovered the Robertsonian translocation.
- Liên quan đến Sir Dennis Holme Robertson (1890–1963), nhà kinh tế học người Anhtính từOf or relating to Sir Dennis Holme Robertson (1890–1963), English economist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RobertsonianDạng gốc (base form)
- more RobertsonianSo sánh hơn (comparative)
- most RobertsonianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Robertsonian translocationdanh từ | danh từ | Dạng sắp xếp lại nhiễm sắc thể hiếm gặp trong đó các nhiễm sắc thể tham gia bị đứt ở tâm động của chúng và các nhánh dài hợp nhất để tạo thành một nhiễm sắc thể lớn, đơn với một tâm động đơn |
Nguồn gốc (etymology)
Robertson-ian