Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
Họ từ (word family)
cùng gốc Rhoda- rhodateCác oxyanion của rhodium RhO₃²⁻ hoặc RhO₂⁻; bất kỳ muối nào có chứa anion như vậydanh từ
- rhodaliidCác siphonophore thuộc họ Rhodaliidaedanh từ
- rhodanaseEnzyme ty thể có tác dụng giải độc xyanua bằng cách chuyển nó thành thiocyanatedanh từ
- rhodanateMuối của axit rhodanic; một loại sulphocyanatedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổῬόδηRhódē“woman from Rhodes”
Ví dụ
- ' . .' '? ?' . ' ,' .
- .
- , , . , , , .