Dịch

Rhineland

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khu vực hai bên bờ sông Rhine, phía tây nước Đức. Gần tương đương với tỉnh Rhine thuộc Phổ trước đây, nay là phần lớn hơn của Rhineland-Palatinate cộng với nửa phía tây nam của North Rhine-Westphaliadanh từ riêngđi với theAn area on both sides of the river Rhine, in the west of Germany. Roughly equivalent to the former Prussian Rhine Province, now the greater part of Rhineland-Palatinate plus the south-western half of North Rhine-Westphalia.
  2. Tất cả lãnh thổ của Đức trên sông Rhinedanh từ riêngAll of Germany's territories on the Rhine.
  3. Ngôi làng ở Quận Montgomery, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Montgomery County, Missouri, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Knox, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Knox County, Texas, United States.

Cụm từ (phrase)

Rhineland roddanh từĐơn vị đo chiều dài cũ, bằng 12,36 feet (377,7 cm)
Rhineland bastarddanh từỞ Đức Quốc xã, một đứa trẻ đa chủng tộc được sinh ra bởi mẹ là người Đức da trắng và cha là người châu Phi phục vụ trong quân đội thuộc địa Pháp trong thời gian chiếm đóng Rhineland sau Thế chiến thứ nhất
Rhineland-Palatinatedanh từ riêngRai-lan Phan-xơ
Rhineland massacresChưa có nghĩa
Rhineland Heavy DraftChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Đô thị nông thôn ở miền nam Manitoba
  1. Đô thị nông thôn ở miền nam Manitoba, CanadaA rural municipality in southern Manitoba, Canada.

AI