Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khu vực hai bên bờ sông Rhine, phía tây nước Đức. Gần tương đương với tỉnh Rhine thuộc Phổ trước đây, nay là phần lớn hơn của Rhineland-Palatinate cộng với nửa phía tây nam của North Rhine-Westphaliadanh từ riêngđi với theAn area on both sides of the river Rhine, in the west of Germany. Roughly equivalent to the former Prussian Rhine Province, now the greater part of Rhineland-Palatinate plus the south-western half of North Rhine-Westphalia.
- Tất cả lãnh thổ của Đức trên sông Rhinedanh từ riêngAll of Germany's territories on the Rhine.
- Ngôi làng ở Quận Montgomery, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Montgomery County, Missouri, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Knox, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Knox County, Texas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rhineland roddanh từ | danh từ | Đơn vị đo chiều dài cũ, bằng 12,36 feet (377,7 cm) |
| Rhineland bastarddanh từ | danh từ | Ở Đức Quốc xã, một đứa trẻ đa chủng tộc được sinh ra bởi mẹ là người Đức da trắng và cha là người châu Phi phục vụ trong quân đội thuộc địa Pháp trong thời gian chiếm đóng Rhineland sau Thế chiến thứ nhất |
| Rhineland-Palatinatedanh từ riêng | danh từ riêng | Rai-lan Phan-xơ |
| Rhineland massacres | Chưa có nghĩa | |
| Rhineland Heavy Draft | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Đô thị nông thôn ở miền nam Manitoba
- Đô thị nông thôn ở miền nam Manitoba, CanadaA rural municipality in southern Manitoba, Canada.