Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Rex Hunt
danh từ
(noun)
AU
/ˈɹɛ
k
s
h
ʌ
n
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người cực kỳ khó chịu hoặc khó chịu
danh từ
An extremely unpleasant or objectionable person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Rex Hunt
Dạng gốc
(base form)
Rex Hunt
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
yep
-
i
bet
he
was
acting
like
a
complete
`
rex
hunt
'
before
he
got
smashed
.
What
stairwell
josh
you
Monobrowed
Rex
hunt
.
AI
1
Người cực kỳ khó chịu hoặc khó chịu
1
Người cực kỳ khó chịu hoặc khó chịu
1
Người cực kỳ khó chịu hoặc khó chịu