Rees
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ xứ Wales, một dạng Rhys được Anh hóadanh từ riêngA surname from Welsh, an Anglicized form of Rhys.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở hạ lưu sông Rhine thuộc huyện Kleve, North Rhine-Westphalia, Đứcdanh từ riêngA town on the lower Rhine in Kleve district, North Rhine-Westphalia, Germany.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Otway-Rees protocoldanh từ riêng | danh từ riêng | Giao thức xác thực mạng cho phép các cá nhân giao tiếp qua mạng không an toàn để chứng minh danh tính của họ với nhau đồng thời ngăn chặn việc nghe lén và phát lại các cuộc tấn công cũng như cho phép phát hiện sửa đổi |