Nghĩa chính
- Đội tuyển bóng bầu dục nữ Anhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The England women's national rugby union team
Ví dụ
- 29 , Mitchell's Assia Khalfaoui's .Đội Red Roses đã kéo dài kỷ lục chiến thắng vô địch lên 29 trận, khi đội bóng quyết liệt của John Mitchell ghi được năm điểm trong hiệp một trước khi Assia Khalfaoui nhận thẻ đỏ trong hiệp hai.