Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nữ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA female given name from Spanish.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, Californiadanh từ riêngA census-designated place in San Diego County, California.
- Thành phố nhỏ ở Quận Marion, Kansasdanh từ riêngA minor city in Marion County, Kansas.
- Thị trấn ở Quận Washington, Oklahoma, được đặt tên theo tiểu thuyết Ramonadanh từ riêngA town in Washington County, Oklahoma, named after the Ramona novel.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dona Ramona T. Alanodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Isabela, Basilan, Philippines |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Quận Lake
- Thị trấn ở Quận Lake, Nam DakotaA town in Lake County, South Dakota.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaRamona