Rainier
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ người Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
- Thành phố ở Oregon, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Columbia County, Oregon, United States.
- Thành phố ở Washington, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Thurston County, Washington, United States.
- Giống anh đào ngọtdanh từA hybrid cherry cultivar, sweet with a thin skin and thick creamy-yellow flesh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RainierDạng gốc (base form)
- RainiersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Rainierdanh từ riêng | danh từ riêng | Núi lửa dạng tầng lớn đang hoạt động ở dãy Cascade |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Làng ở Alberta
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làng ở Alberta, CanadaA hamlet in the County of Newell, Alberta, Canada.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápRainier