Dịch

Rainier

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ người Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
  2. Thành phố ở Oregon, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Columbia County, Oregon, United States.
  3. Thành phố ở Washington, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Thurston County, Washington, United States.
  4. Giống anh đào ngọtdanh từA hybrid cherry cultivar, sweet with a thin skin and thick creamy-yellow flesh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RainierDạng gốc (base form)
  2. RainiersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mount Rainierdanh từ riêngNúi lửa dạng tầng lớn đang hoạt động ở dãy Cascade

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Làng ở Alberta
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làng ở Alberta, CanadaA hamlet in the County of Newell, Alberta, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápRainier

AI