Dịch

Ragnarok

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɹæɡ.nəˌɹɒk/US/ˈɹæɡ.nəˌɹɔk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một loạt các sự kiện trong tương lai lên đến đỉnh điểm là một trận chiến, giữa một bên là Æsir và einherjar, bên kia là lực lượng của Surtr, Loki và những đứa con của Loki, trong đó toàn bộ tạo vật bị thiêu rụi và gần như mọi sự sống đều bị dập tắtdanh từ riêngA series of future events culminating in a battle, fought between the Æsir and the einherjar on one side, and the forces of Surtr, Loki, and Loki's children on the other, in which all of creation is burned down and almost all life is extinguished.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. RagnarokDạng gốc (base form)
  2. ragnarök (bất quy tắc)Dạng khác

Dạng khác không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bắc Âu cổragnarǫk

Ví dụ

  • . , , , Alfadur . , , .

AI