Raffles
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Khách sạn Raffles, Singaporedanh từ riêngThe Raffles Hotel, Singapore.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Raffles's malkohadanh từ | danh từ | Loài malkoha lưỡng hình giới tính, Rhinortha chlorophaea, ở Bán đảo Malaysia, Sumatra và Borneo |
| Raffles Island | Chưa có nghĩa | |
| Raffles Bay | Chưa có nghĩa | |
| Rafflesia arnoldii | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Raffles- RafflesianLiên quan đến Sir Stamford Raffles, một chính khách thuộc địa của Anh nổi tiếng với việc thành lập Singapore hiện đại và Malaya thuộc Anhtính từ, danh từ
- rafflesiaceousLiên quan đến Rafflesiaceaetính từ
- rafflesiaCác loài thực vật ký sinh lớn thuộc chi Rafflesia, từ Đông Nam Á, không có rễ, thân hoặc lá; Rafflesia arnoldii có loài hoa lớn nhất được biết đến với đường kính hơn một thước Anhdanh từ
- RafflesiaceaeChưa có nghĩa
Từ liên quan (related word)