Dịch

Radha

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ thần tình yêu và sự tận tâm của đạo Hindu, Phối ngẫu vĩ đại của thần Krishna, Thế thần của Lakshmidanh từ riêngHindu goddess of love and devotion, Grand Consort of god Krishna, Avatar of Lakshmi.
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit used in India.

Cụm từ (phrase)

Radha Soamidanh từ riêngPhong trào triết học hoặc tôn giáo của Ấn Độ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnराधाrādhā

AI