Radha
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nữ thần tình yêu và sự tận tâm của đạo Hindu, Phối ngẫu vĩ đại của thần Krishna, Thế thần của Lakshmidanh từ riêngHindu goddess of love and devotion, Grand Consort of god Krishna, Avatar of Lakshmi.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit used in India.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Radha Soamidanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào triết học hoặc tôn giáo của Ấn Độ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phạnराधाrādhā
Họ từ (word family)
cùng gốc Radha- RadhakrishnanMột họ từ Tamildanh từ riêng
- RadhaniteMột trong những nhóm thương nhân Do Thái thời trung cổ đầu hình thành một mạng lưới thương mại rộng khắp Châu Âu, Bắc Phi, Trung Đông và về phía đông đến Trung Quốcdanh từ, tính từ
- radhakrishnaiteKhoáng chất màu nâu hồng tứ giác có chứa clo, chì, lưu huỳnh và Telluriumdanh từ
- RadhakrishnaTên nam từ tiếng Phạndanh từ riêng